Hướng dẫn sử dụng Extension Live Share (in VSCode)
- Frontend: (phía người dùng)
- Trang chủ
- Trang danh sách sản phẩm
- Trang chi tiết sản phẩm
- Trang giỏ hàng (thêm, xóa,..)
- Trang checkout(địa chỉ nhận hàng, sđt,...)
- Trang thanh toán hoàn thành
- Trang liên hệ(from điền thông tin, map,..)
- Admin:
- Tài khoản người dùng:
- Quản lý role (admin, user,...)
- Quản lý người dùng: admin/user (phải dùng trang quản trị để tạo tk admin)
- Hiển thị danh sách/thêm/sửa/xóa
- Đăng kí tài khoản
- Đăng nhập(cho cả admin và user)
- Quản lý danh mục sản phẩm
- Quản lý sản phẩm
- Quản lý đơn hàng (Hiển thị đc danh sách đơn hàng, quản lý đc trạng thái đơn hàng)
- Quản lý phản hồi
- Tài khoản người dùng:
- Bảng Role
- id : int (primary key) tự tăng
- name: string (nvarchar) _ độ dài phải lớn tầm >=50 ký tự
- Bảng User
- id : int (primary key) tự tăng
- fullname: string (varchar) _ >=50 ký tự
- email : string (varchar) _ >=150 ký tự -> unique
- phoneNumber : string (varchar) _ >=20 ký tự -> unique
- address : string (varchar) _ >=200 ký tự
- password : string -> md5 -> 32 ký tự -> chính xác
- roleId : int -> foreign key
- Bảng Category (Danh Mục)
- id : int (primary key) tự tăng
- name : string -> 100 ký tự
- Bảng Product(Sản phẩm)
- id : int (primary key) tự tăng
- categoryId : int (foreign key) -> bảng Category
- title : string -> 350 ký tự
- price : float
- discount : float
- thumbnail : string -> 500 ký tự
- description : longtext
- created_at : datetime -> lần đầu tạo bản ghi
- updated_at : datetime -> lần cuối sửa bản ghi đó
- Bảng quản lý galery
- id : int (primary key) tự tăng
- productId : int (foreign key) -> bảng product
- thumbnail : string -> 500 ký tự
- Bảng Feedback(quản lý phản hồi) (Cho các sản phẩm) (đã chỉnh lại để phải đăng nhập mới feedback đc)
- id : int (primary key) tự tăng
- productId : int (foreign key) -> bảng product
- userId : int (foreign key) -> bảng User
- note : string (nvarchar) -> độ dài tối đa 500 ký tự
- Quản lý đơn hàng (đây chỉ là note)
- id : int (primary key) tự tăng
- fullname
- phone
- address
- note
- order_date: datetime -> thời điểm đặt hàng
- Danh sách sản phẩm
- sản phẩm 1 x số lượng x giá tại thời điểm mua
- sản phẩm 2 x số lượng x giá tại thời điểm mua
- Bảng Order
- id : int (primary key) tự tăng
- userId : int (foreign key) -> bảng User
- fullname
- phone
- address
- note
- order_date: datetime -> thời điểm đặt hàng
- status : int -> (pending, approved,...)
- totalMonney : float -> Tổng tiền (tuy ko cần thiết nhưng có thể thêm vào để thuận tiện truy vấn)
- Bảng OrderDetail (chi tiết đơn hàng)
- id : int (primary key) tự tăng
- orderId : int (foreign key) -> bảng Order
- productId : int (foreign key) -> bảng product
- price : float
- numProductBuy : int