Skip to content

PaimonZero/BanHangOnline

Repository files navigation

BanHangOnline

Cú pháp tệp .md

TaskList04

Hướng dẫn thiết kế web

Hướng dẫn sử dụng Extension Live Share (in VSCode)

I) Phân tích dự án

  1. Frontend: (phía người dùng)
    • Trang chủ
    • Trang danh sách sản phẩm
    • Trang chi tiết sản phẩm
    • Trang giỏ hàng (thêm, xóa,..)
    • Trang checkout(địa chỉ nhận hàng, sđt,...)
    • Trang thanh toán hoàn thành
    • Trang liên hệ(from điền thông tin, map,..)
  2. Admin:
    • Tài khoản người dùng:
      • Quản lý role (admin, user,...)
      • Quản lý người dùng: admin/user (phải dùng trang quản trị để tạo tk admin)
      • Hiển thị danh sách/thêm/sửa/xóa
      • Đăng kí tài khoản
      • Đăng nhập(cho cả admin và user)
    • Quản lý danh mục sản phẩm
    • Quản lý sản phẩm
    • Quản lý đơn hàng (Hiển thị đc danh sách đơn hàng, quản lý đc trạng thái đơn hàng)
    • Quản lý phản hồi

II) Phân tích database (chưa đủ thuộc tính đâu, phải test để thêm)

  1. Bảng Role
    • id : int (primary key) tự tăng
    • name: string (nvarchar) _ độ dài phải lớn tầm >=50 ký tự
  2. Bảng User
    • id : int (primary key) tự tăng
    • fullname: string (varchar) _ >=50 ký tự
    • email : string (varchar) _ >=150 ký tự -> unique
    • phoneNumber : string (varchar) _ >=20 ký tự -> unique
    • address : string (varchar) _ >=200 ký tự
    • password : string -> md5 -> 32 ký tự -> chính xác
    • roleId : int -> foreign key
  3. Bảng Category (Danh Mục)
    • id : int (primary key) tự tăng
    • name : string -> 100 ký tự
  4. Bảng Product(Sản phẩm)
    • id : int (primary key) tự tăng
    • categoryId : int (foreign key) -> bảng Category
    • title : string -> 350 ký tự
    • price : float
    • discount : float
    • thumbnail : string -> 500 ký tự
    • description : longtext
    • created_at : datetime -> lần đầu tạo bản ghi
    • updated_at : datetime -> lần cuối sửa bản ghi đó
  5. Bảng quản lý galery
    • id : int (primary key) tự tăng
    • productId : int (foreign key) -> bảng product
    • thumbnail : string -> 500 ký tự
  6. Bảng Feedback(quản lý phản hồi) (Cho các sản phẩm) (đã chỉnh lại để phải đăng nhập mới feedback đc)
    • id : int (primary key) tự tăng
    • productId : int (foreign key) -> bảng product
    • userId : int (foreign key) -> bảng User
    • note : string (nvarchar) -> độ dài tối đa 500 ký tự
  7. Quản lý đơn hàng (đây chỉ là note)
    • id : int (primary key) tự tăng
    • fullname
    • email
    • phone
    • address
    • note
    • order_date: datetime -> thời điểm đặt hàng
    • Danh sách sản phẩm
      • sản phẩm 1 x số lượng x giá tại thời điểm mua
      • sản phẩm 2 x số lượng x giá tại thời điểm mua
  8. Bảng Order
    • id : int (primary key) tự tăng
    • userId : int (foreign key) -> bảng User
    • fullname
    • email
    • phone
    • address
    • note
    • order_date: datetime -> thời điểm đặt hàng
    • status : int -> (pending, approved,...)
    • totalMonney : float -> Tổng tiền (tuy ko cần thiết nhưng có thể thêm vào để thuận tiện truy vấn)
  9. Bảng OrderDetail (chi tiết đơn hàng)
    • id : int (primary key) tự tăng
    • orderId : int (foreign key) -> bảng Order
    • productId : int (foreign key) -> bảng product
    • price : float
    • numProductBuy : int

About

No description, website, or topics provided.

Resources

Stars

Watchers

Forks

Packages

No packages published

Contributors 4

  •  
  •  
  •  
  •